moinillon
danh từ giống đực (m)
/mwa.ni.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
moinillon nghĩa là thầy tu trẻ măng, thầy tu quèn.
Nghĩa của moinillon
Danh từ · giống đực
- Thân mật Thầy tu trẻ măng; (nghĩa xấu) thầy tu quèn.
Dạng từ của moinillon
Đi với mạo từ: un moinillon · le moinillon
| Số nhiều | moinillons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young monk
Câu hỏi thường gặp
moinillon nghĩa là gì?
moinillon (danh từ) nghĩa là thầy tu trẻ măng, thầy tu quèn.
moinillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moinillon (giọng Pháp chuẩn): /mwa.ni.jɔ̃/.
moinillon là giống đực hay giống cái?
moinillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).