mission
mission nghĩa là sứ mệnh, nhiệm vụ, sự công tác, sự đi công tác.
Nghĩa của mission
Danh từ · giống cái
- Sứ mệnh, nhiệm vụ.
- La mission de l'artistesứ mệnh của nghệ sĩ
- Remplir une missionlàm tròn một nhiệm vụ
- Sự công tác, sự đi công tác, sự đi khảo sát.
- Partir en mission au pôle Sudđi khảo sát ở nam cực
- Phái đoàn, phái bộ.
- Mission diplomatiquephái đoàn ngoại giao
- Sự truyền giáo; bài truyền giáo; hội truyền giáo; trụ sở hội truyền giáo.
- Mission étrangèrehội truyền giáo nước ngoài
Dạng từ của mission
Đi với mạo từ: une mission · la mission
| Số nhiều | missions |
Họ từ của mission
Câu ví dụ với mission
- J'ai beaucoup de missions aujourd'hui. Hôm nay tôi có nhiều bài tập phải làm.Tatoeba #8481
- Mission accomplie. Nhiệm vụ hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7477650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mission (duty that involves fulfilling a request); mission (religious evangelism)
Câu hỏi thường gặp
mission nghĩa là gì?
mission (danh từ) nghĩa là sứ mệnh, nhiệm vụ, sự công tác, sự đi công tác.
mission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mission (giọng Pháp chuẩn): /mi.sjɔ̃/.
mission là giống đực hay giống cái?
mission là danh từ giống cái (dùng với une, la).