missive
danh từ giống cái (f)
/mi.siv/ giọng máy của trình duyệt
missive nghĩa là bức thư, thư.
Nghĩa của missive
Danh từ · giống cái
- Bức thư.
- Envoyer une missivegửi một bức thư
Tính từ
- Thư.
Dạng từ của missive
Đi với mạo từ: une missive · la missive
| Số nhiều | missives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ missive
Câu hỏi thường gặp
missive nghĩa là gì?
missive (danh từ, tính từ) nghĩa là bức thư, thư.
missive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của missive (giọng Pháp chuẩn): /mi.siv/.
missive là giống đực hay giống cái?
missive là danh từ giống cái (dùng với une, la).