mollasse
/mɔ.las/ giọng máy của trình duyệt
mollasse nghĩa là nhẽo, nhún, thiếu nghị lực, nhu nhược.
Nghĩa của mollasse
Tính từ
- Nhẽo, nhún.
- Thiếu nghị lực, nhu nhược, uể oải.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ nhu nhược.
- Như molasse.
Dạng từ của mollasse
| Số nhiều | mollasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mollasse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ soggy
Câu hỏi thường gặp
mollasse nghĩa là gì?
mollasse (tính từ, danh từ) nghĩa là nhẽo, nhún, thiếu nghị lực, nhu nhược.
mollasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mollasse (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.las/.