mitrailleur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.tʁa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
mitrailleur nghĩa là người bắn súng máy.
Nghĩa của mitrailleur
Danh từ · giống đực
- Người phụ trách súng máy, người bắn súng máy.
- Mitrailleur à bord d'un avionngười phụ trách súng máy trên máy bay
Dạng từ của mitrailleur
Đi với mạo từ: un mitrailleur · le mitrailleur
| Số nhiều | mitrailleurs |
| Giống cái | mitrailleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ machine-gunner
Câu hỏi thường gặp
mitrailleur nghĩa là gì?
mitrailleur (danh từ) nghĩa là người bắn súng máy.
mitrailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mitrailleur (giọng Pháp chuẩn): /mi.tʁa.jœʁ/.
mitrailleur là giống đực hay giống cái?
mitrailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).