molinisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
molinisme nghĩa là Thuyết Mo-li-na.
Nghĩa của molinisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Thuyết Mo-li-na.
Dạng từ của molinisme
Đi với mạo từ: un molinisme · le molinisme
| Số nhiều | molinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Molinism
Câu hỏi thường gặp
molinisme nghĩa là gì?
molinisme (danh từ) nghĩa là Thuyết Mo-li-na.
molinisme là giống đực hay giống cái?
molinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).