Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ P — trang 20
4.547 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/23
- préjugerđoán trước
- préjugéthành kiến
- prélarttấm bạt
- prélassernằm thoải mái, ngồi thoải mái
- prélatgiáo sĩ cao cấp
- prélatintrước la mã
- prélatureChức giáo sĩ cao cấp
- prélavagesự rửa trước
- prélegsPhần di tặng được trích (trước khi chia)
- prélevertrích, lấy
- préliminairemở đầu, mào đầu
- préliminairementsơ bộ, trước đã, trước
- prélogiquetiền logic
- préludedạo đầu, khúc dạo
- préluderthử giọng, dạo đàn
- prélèvementsự trích, vật trích phần trích
- prématurésớm
- prématurémentsớm
- prémenstrueltrước kinh nguyệt
- prémicessự bắt đầu, bước đầu
- prémilitairetrước quân dịch
- prémissetiền đề
- prémolairerăng hàm nhỏ
- prémonitionlinh tính
- prémonitoireXem prémonition
- prémontréTu sĩ dòng Prê-mông-tơ-rê
- prémunirdự phòng, giữ cho khỏi
- prémunitionSự miễn dịch bội nhiễm
- prémédicationsự chuẩn mẽ
- préméditationsự mưu tính, sự chủ ý
- préméditersuy tính, chủ ý
- préméditécó suy tính, chủ ý
- prénataltrước khi đẻ
- prénomtên (không kể họ)
- prénommerđặt tên tục cho
- prénommécó tên tục là
- prénuptialtrước khi cưới
- préoccupantlàm bận lòng, làm lo lắng
- préoccupationsự bận lòng, sự lo lắng, mối lo lắng
- préoccuperlàm bận lòng, làm lo lắng
- préoccupébận lòng, lo lắng
- préopératoiretrước phẩu thuật
- préoraltrước miệng
- préparateurđiều chế viên
- préparatifsự sửa soạn
- préparationsự sửa soạn
- préparatoirechuẩn bị
- préparersửa soạn, sắp đặt
- prépondéranceưu thế
- prépondéranttrội nhất, có ưu thế hơn
- préposergiao cho phụ trách
- prépositiflocution prépositive giới ngữ
- prépositiongiới từ
- prépositivementNhư giới từ
- préposénhân viên thừa hành
- prépotencechuyên quyền
- prépsychotiquetiền loạn tâm thần
- prépucebao quy đầu
- préraphaéliteXem préraphaélisme
- préretraitesự về hưu hon
- prérogativeđặc quyền
- préromantiquetiền lãng mạn
- préromantismeThời kỳ tiền lãng mạn
- présageđiểm, triệu
- présagerbáo trước
- présalairephụ cấp học tập
- présanctifiéđã dâng chúa rồi, đã thánh hóa trước
- préscolairetrước tuổi đi học
- présencesự có mặt, sự hiện diện
- présentcó mặt, có
- présentablecoi được
- présentateurngười giới thiệu
- présentationsự giới thiệu
- présenteXem présent
- présenterđưa, dâng, trình
- présentoirkhay bày mẫu hàng
- préservateurphòng giữ
- préservatiftúi dương vật, capôt
- préservationsự phòng giữ
- préserverphòng giữ, giữ cho khỏi
- présideđồn lũy
- présidentchủ tịch, tổng thống
- présidentialismechế độ chủ tịch, chế độ tổng thống
- présidentieltổng thống
- présidentielletổng thống
- présiderchủ tọa
- présidialtòa án chung thẩm
- présidiumNhư praesidium
- présomptifnối nghiệp
- présomptionsự suy đoán
- présomptueusementtự phụ
- présomptueuxtự phụ
- présonorisationNhư play-back
- présumableMềm có thể đoán phỏng
- présumerđoán phỏng
- présumécoi như là
- présupposergiả định trước
- présuppositionsự giả định trước
- présupposégiả định trước
- présuremen dịch vị
- présurerLàm đông (sữa) bằng men dịch vị
- préséancequyền ngồi trên, quyền đứng trên
- présélecteurbộ chuẩn phối tốc
- présélectionsự chọn trước
- présériesự sản xuất thử
- prétendantngười ngấp nghé
- prétendrecó tham vọng, mơ ước
- prétendumạo xưng
- prétendumentmạo xưng là
- prétentieusementmột cách tự phụ, kiêu kỳ
- prétentieuxtự phụ, kiêu kỳ
- prétentiontham vọng, ý định
- préteurquan án
- prétextecớ, lý do
- prétexterviện cớ là, nói thác là
- prétoniquetrước trọng âm
- prétorialXem prétoire
- prétorienXem préteux
- prétéritthời qua khứ
- prétéritioncách nói lửng
- prévaloirhơn, thắng, thẳng thế
- prévaricateurThực hiện sai trái chức vụ
- prévaricationSự thực hiện sai trái chức vụ
- prévariquerThực hiện sai trái chức vụ
- prévenancesự ân cần, sự tử tế
- prévenantân cần, tử tế
- prévenirbáo
- préventifđể phòng ngừa
- préventionthành kiến
- préventivementđể phòng ngừa
- préventoriumnhà phòng bệnh lao
- prévenungười bị can, can phạm
- préverbetiền tố động từ
- prévisibilitékhả năng dự kiến
- prévisiblecó thể dự kiến
- prévisionsự dự kiến
- prévisionneldự kiến
- prévoirdự kiến
- prévoyancesự lo xa
- prévoyantbiết lo xa
- prévuđã dự kiến, tính trước
- prévôtsĩ quan quân cảnh
- prévôtéquân cảnh
- prééminencetính hơn hẳn, tính ưu việt, ưu thế
- prééminenthơn hẳn, ưu việt
- préétablithiết lập trước, đặt trước
- préétablirthiết lập trước, đặt trước
- prêchebài giảng đạo
- prêchergiảng
- prêcheurthích dạy đời
- prêchi-prêchaLời giảng đạo lặp đi lặp lại
- prêtsẵn sàng
- prête-nomngười đứng tên thay
- prêtercho vay, cho mượn
- prêteurcho vay
- prêtrailletụi cha cố, tụi sư hổ mang
- prêtregiáo sĩ, thầy tu
- prêtressenữ tu sĩ, ni cô
- prêtrisechức giáo sĩ, tư cách giáo sĩ
- prêtéăn miếng trả miếng, ác giả ác báo
- prônebài tuyên giáo
- prônerca tụng
- prôneurngười ca tụng
- psalmisteNgười sáng tác thánh vịnh
- psalmodiertụng, hát
- psalmodiqueXem psalmodie
- psaltérionđàn xantê
- psaumethánh vịnh
- psautiersách thánh vịnh
- pschentmũ miện lồng
- pseudarthrosekhớp giả
- pseudo-fécondationsự thụ tinh giả
- pseudo-névroptères(động vật học; từ cũ, nghĩa cũ) như odonates
- pseudonymebiệt hiệu, bút doanh
- pseudopodechân giả
- psiPsi (chữ cái Hy Lạp)
- psittacismeThói lặp lại như vẹt
- psittacosebệnh virut vẹt
- psophomètretạp âm kế
- psophométriephép đo âm tạp
- psophométriqueđo âm tạp
- psoquebọ đầu bọng
- psychagogiesự chiêu hồn
- psychanalyseSự phân tích tâm lý
- psychanalyserphân tích tâm lý
- psychanalystenhà phân tâm học
- psychanalytiquephân tích tâm lý
- psychiatrethầy thuốc tâm thần
- psychiatrietâm thần học
- psychiatriqueXem psychiatrie
- psychiquetâm thần
- psychismetâm lý, tâm thần
- psychoanaleptiquehưng thần
- psychochirurgieKhoa phẫu thuật tâm thần
- psychocritiqueLối phê bình phân tích tâm lý (phê bình (văn học))
- psychodramatiqueXem psychodrame
- psychodrameKịch chữa bệnh tâm thần
- psychogenèseSự phát triển tâm lý; sự phát triển tâm thần
- psycholeptiquean tâm thần
- psycholinguistiqueNgôn ngữ học tâm lý