présélecteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
présélecteur nghĩa là bộ chuẩn phối tốc.
Nghĩa của présélecteur
Danh từ · giống đực
- Cơ khí, cơ học Bộ chuẩn phối tốc.
Dạng từ của présélecteur
Đi với mạo từ: un présélecteur · le présélecteur
| Số nhiều | présélecteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ preselector
Câu hỏi thường gặp
présélecteur nghĩa là gì?
présélecteur (danh từ) nghĩa là bộ chuẩn phối tốc.
présélecteur là giống đực hay giống cái?
présélecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).