psaltérion
danh từ giống đực (m)
/psal.te.ʁjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
psaltérion nghĩa là đàn xantê.
Nghĩa của psaltérion
Danh từ · giống đực
- Sử học Đàn xantê.
Dạng từ của psaltérion
Đi với mạo từ: un psaltérion · le psaltérion
| Số nhiều | psaltérions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psaltery; bowed psaltery
Câu hỏi thường gặp
psaltérion nghĩa là gì?
psaltérion (danh từ) nghĩa là đàn xantê.
psaltérion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psaltérion (giọng Pháp chuẩn): /psal.te.ʁjɔ̃/.
psaltérion là giống đực hay giống cái?
psaltérion là danh từ giống đực (dùng với un, le).