prépuce
danh từ giống đực (m)
/pʁe.pys/ giọng máy của trình duyệt
prépuce nghĩa là bao quy đầu.
Nghĩa của prépuce
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu học Bao quy đầu.
Dạng từ của prépuce
Đi với mạo từ: un prépuce · le prépuce
| Số nhiều | prépuces |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prepuce, foreskin
Câu hỏi thường gặp
prépuce nghĩa là gì?
prépuce (danh từ) nghĩa là bao quy đầu.
prépuce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prépuce (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.pys/.
prépuce là giống đực hay giống cái?
prépuce là danh từ giống đực (dùng với un, le).