pseudo-névroptères
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pseudo-névroptères nghĩa là (động vật học; từ cũ, nghĩa cũ) như odonates.
Nghĩa của pseudo-névroptères
Danh từ · giống đực
- Số nhiều (động vật học; từ cũ, nghĩa cũ) như odonates.
Dạng từ của pseudo-névroptères
Đi với mạo từ: un pseudo-névroptères · le pseudo-névroptères
Câu hỏi thường gặp
pseudo-névroptères nghĩa là gì?
pseudo-névroptères (danh từ) nghĩa là (động vật học; từ cũ, nghĩa cũ) như odonates.
pseudo-névroptères là giống đực hay giống cái?
pseudo-névroptères là danh từ giống đực (dùng với un, le).