pseudarthrose
danh từ giống cái (f)
/psø.daʁ.tʁɔ/ giọng máy của trình duyệt
pseudarthrose nghĩa là khớp giả.
Nghĩa của pseudarthrose
Danh từ · giống cái
- Y học Khớp giả.
Dạng từ của pseudarthrose
Đi với mạo từ: une pseudarthrose · la pseudarthrose
| Số nhiều | pseudarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pseudarthrosis
Câu hỏi thường gặp
pseudarthrose nghĩa là gì?
pseudarthrose (danh từ) nghĩa là khớp giả.
pseudarthrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pseudarthrose (giọng Pháp chuẩn): /psø.daʁ.tʁɔ/.
pseudarthrose là giống đực hay giống cái?
pseudarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).