TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

prémontré

danh từ giống đực (m)
/pʁe.mɔ̃t.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

prémontré nghĩa là Tu sĩ dòng Prê-mông-tơ-rê.

Nghĩa của prémontré

Danh từ · giống đực

  1. Tu sĩ dòng Prê-mông-tơ-rê.

Dạng từ của prémontré

Đi với mạo từ: un prémontré · le prémontré

Câu hỏi thường gặp

prémontré nghĩa là gì?

prémontré (danh từ) nghĩa là Tu sĩ dòng Prê-mông-tơ-rê.

prémontré phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prémontré (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.mɔ̃t.ʁe/.

prémontré là giống đực hay giống cái?

prémontré là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.