psalmiste
danh từ giống đực (m)
/psal.mist/ giọng máy của trình duyệt
psalmiste nghĩa là Người sáng tác thánh vịnh.
Nghĩa của psalmiste
Danh từ · giống đực
- Người sáng tác thánh vịnh.
Dạng từ của psalmiste
Đi với mạo từ: un psalmiste · le psalmiste
| Số nhiều | psalmistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psalmist
Câu hỏi thường gặp
psalmiste nghĩa là gì?
psalmiste (danh từ) nghĩa là Người sáng tác thánh vịnh.
psalmiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psalmiste (giọng Pháp chuẩn): /psal.mist/.
psalmiste là giống đực hay giống cái?
psalmiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).