TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

présider

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.zi.de/ giọng máy của trình duyệt

présider nghĩa là chủ tọa.

Nghĩa của présider

Ngoại động từ

  1. Chủ tọa.
    • Présider une réunionchủ tọa một buổi họp
  2. Làm chủ tịch.
    • Présider un examenlàm chủ tịch một kỳ thi, làm chủ khảo

Nội động từ

  1. Chủ trì.
    • Présider aux préparatifs d'une fêtechủ trì sự chuẩn bị một ngày hội
    • Des qualités qui président à l'éducation(nghĩa bóng) những phẩm chất chủ trì trong giáo dục; những phẩm chất đứng hàng đầu trong giáo dục
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Chủ tọa.
    • Présider à une cérémoniechủ tọa một buổi lễ

Chia động từ présider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: présidéHiện tại phân từ: présidant

Hiện tại présent

  • je préside
  • tu présides
  • il/elle préside
  • nous présidons
  • vous présidez
  • ils/elles président

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai présidé
  • tu as présidé
  • il/elle a présidé
  • nous avons présidé
  • vous avez présidé
  • ils/elles ont présidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je présidais
  • tu présidais
  • il/elle présidait
  • nous présidions
  • vous présidiez
  • ils/elles présidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je présiderai
  • tu présideras
  • il/elle présidera
  • nous présiderons
  • vous présiderez
  • ils/elles présideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je présiderais
  • tu présiderais
  • il/elle présiderait
  • nous présiderions
  • vous présideriez
  • ils/elles présideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je préside
  • que tu présides
  • qu'il/elle préside
  • que nous présidions
  • que vous présidiez
  • qu'ils/elles président

Quá khứ đơn passé simple

  • je présidai
  • tu présidas
  • il/elle présida
  • nous présidâmes
  • vous présidâtes
  • ils/elles présidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • préside (tu)
  • présidons (nous)
  • présidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của présider

Câu ví dụ với présider

  • Le président proposa un nouveau plan. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423250
  • La mort du président a provoqué une grande tristesse. Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455442
  • Où est le président ? Giám đốc đang ở đâu thế ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #507784

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to preside; to chair; to head (to be in charge of); to preside (over)

Câu hỏi thường gặp

présider nghĩa là gì?

présider (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chủ tọa.

présider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của présider (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zi.de/.

Chia động từ présider ở thì hiện tại thế nào?

je préside, tu présides, il/elle préside, nous présidons, vous présidez, ils/elles président.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.