présidium
danh từ giống đực (m)
/pʁe.zi.djɔm/ giọng máy của trình duyệt
présidium nghĩa là Như praesidium.
Nghĩa của présidium
Danh từ · giống đực
- Như praesidium.
Dạng từ của présidium
Đi với mạo từ: un présidium · le présidium
| Số nhiều | présidiums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presidium (executive committee)
Câu hỏi thường gặp
présidium nghĩa là gì?
présidium (danh từ) nghĩa là Như praesidium.
présidium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của présidium (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zi.djɔm/.
présidium là giống đực hay giống cái?
présidium là danh từ giống đực (dùng với un, le).