président
président nghĩa là chủ tịch, tổng thống, chủ tọa.
Nghĩa của président
Danh từ · giống đực
- Chủ tịch; tổng thống.
- Chủ tọa.
- Hội trưởng.
- Hiệu trưởng (trường đại học tổng hợp).
Dạng từ của président
Đi với mạo từ: un président · le président
| Số nhiều | présidents |
| Giống cái | présidente |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với président
Đồng nghĩa
Họ từ của président
Câu ví dụ với président
- Le président proposa un nouveau plan. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423250
- La mort du président a provoqué une grande tristesse. Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455442
- Où est le président ? Giám đốc đang ở đâu thế ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #507784
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ president; chairperson; Speaker
Câu hỏi thường gặp
président nghĩa là gì?
président (danh từ) nghĩa là chủ tịch, tổng thống, chủ tọa.
président phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của président (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zi.dɑ̃/.
président là giống đực hay giống cái?
président là danh từ giống đực (dùng với un, le).