présidentialisme
présidentialisme nghĩa là chế độ chủ tịch, chế độ tổng thống.
Nghĩa của présidentialisme
Danh từ · giống đực
- Chế độ chủ tịch (nước); chế độ tổng thống.
Dạng từ của présidentialisme
Đi với mạo từ: un présidentialisme · le présidentialisme
| Số nhiều | présidentialismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presidentialism
Câu hỏi thường gặp
présidentialisme nghĩa là gì?
présidentialisme (danh từ) nghĩa là chế độ chủ tịch, chế độ tổng thống.
présidentialisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của présidentialisme (giọng Pháp chuẩn): /pʁezidɑ̃sjalism/.
présidentialisme là giống đực hay giống cái?
présidentialisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).