présage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.zaʒ/ giọng máy của trình duyệt
présage nghĩa là điểm, triệu.
Nghĩa của présage
Danh từ · giống đực
- Điểm, triệu.
- Mauvais présageđiềm xấu
Dạng từ của présage
Đi với mạo từ: un présage · le présage
| Số nhiều | présages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với présage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ omen, ominous sign, presage
Câu hỏi thường gặp
présage nghĩa là gì?
présage (danh từ) nghĩa là điểm, triệu.
présage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của présage (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zaʒ/.
présage là giống đực hay giống cái?
présage là danh từ giống đực (dùng với un, le).