présalaire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
présalaire nghĩa là phụ cấp học tập.
Nghĩa của présalaire
Danh từ · giống đực
- Phụ cấp học tập (cho sinh viên còn đi học).
Dạng từ của présalaire
Đi với mạo từ: un présalaire · le présalaire
| Số nhiều | présalaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presalary
Câu hỏi thường gặp
présalaire nghĩa là gì?
présalaire (danh từ) nghĩa là phụ cấp học tập.
présalaire là giống đực hay giống cái?
présalaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).