TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

prévenir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pʁev.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

prévenir nghĩa là báo, ngăn ngừa, phòng ngừa.

Nghĩa của prévenir

Ngoại động từ

  1. Báo.
    • Prévenir la policebáo cho công an
  2. Ngăn ngừa, phòng ngừa, ngừa trước.
    • Prévenir un malheurphòng ngừa một tai họa
    • Prévenir une objectionngừa trước một sự bác bẻ
  3. Đón trước.
    • Prévenir les désirs de quelqu'unđón trước những mong muốn của người nào

Chia động từ prévenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: prévenuHiện tại phân từ: prévenant

Hiện tại présent

  • je préviens
  • tu préviens
  • il/elle prévient
  • nous prévenons
  • vous prévenez
  • ils/elles préviennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai prévenu
  • tu as prévenu
  • il/elle a prévenu
  • nous avons prévenu
  • vous avez prévenu
  • ils/elles ont prévenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je prévenais
  • tu prévenais
  • il/elle prévenait
  • nous prévenions
  • vous préveniez
  • ils/elles prévenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je préviendrai
  • tu préviendras
  • il/elle préviendra
  • nous préviendrons
  • vous préviendrez
  • ils/elles préviendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je préviendrais
  • tu préviendrais
  • il/elle préviendrait
  • nous préviendrions
  • vous préviendriez
  • ils/elles préviendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je prévienne
  • que tu préviennes
  • qu'il/elle prévienne
  • que nous prévenions
  • que vous préveniez
  • qu'ils/elles préviennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je prévins
  • tu prévins
  • il/elle prévint
  • nous prévînmes
  • vous prévîntes
  • ils/elles prévinrent

Mệnh lệnh impératif

  • préviens (tu)
  • prévenons (nous)
  • prévenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prévenir

Trái nghĩa

Họ từ của prévenir

Cụm từ, thành ngữ với prévenir

  • prévenir contre — gợi ác cảm đối với
  • prévenir en faveur de — gợi thiện cảm đối với

Câu ví dụ với prévenir

  • Mieux vaut prévenir que guérir. Cẩn tắc vô áy náy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #605860
  • Prévenir vaut mieux que guérir. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6742083
  • Je l'ai prévenu du danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to prevent, to avert, to guard against; to notify, to warn, to forewarn

Câu hỏi thường gặp

prévenir nghĩa là gì?

prévenir (ngoại động từ) nghĩa là báo, ngăn ngừa, phòng ngừa.

prévenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prévenir (giọng Pháp chuẩn): /pʁev.niʁ/.

Chia động từ prévenir ở thì hiện tại thế nào?

je préviens, tu préviens, il/elle prévient, nous prévenons, vous prévenez, ils/elles préviennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.