préventif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.vɑ̃.tif/ giọng máy của trình duyệt
préventif nghĩa là để phòng ngừa, giam cứu.
Nghĩa của préventif
Tính từ
- Để phòng ngừa.
- Moyen préventifphương tiện phòng ngừa
- Luật học, pháp lý Giam cứu.
- Détention préventivesự giam cứu
Dạng từ của préventif
| Số nhiều | préventifs |
| Giống cái | préventive /pʁe.vɑ̃.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | préventives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với préventif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ preventive
Câu hỏi thường gặp
préventif nghĩa là gì?
préventif (tính từ) nghĩa là để phòng ngừa, giam cứu.
préventif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préventif (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.vɑ̃.tif/.