préposition
danh từ giống cái (f)
/pʁe.po.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
préposition nghĩa là giới từ.
Nghĩa của préposition
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Giới từ.
Dạng từ của préposition
Đi với mạo từ: une préposition · la préposition
| Số nhiều | prépositions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ preposition
Câu hỏi thường gặp
préposition nghĩa là gì?
préposition (danh từ) nghĩa là giới từ.
préposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préposition (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.po.zi.sjɔ̃/.
préposition là giống đực hay giống cái?
préposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).