prénom
prénom nghĩa là Tên tục.
Nghĩa của prénom
Danh từ · giống đực
- Tên tục.
Dạng từ của prénom
Đi với mạo từ: un prénom · le prénom
| Số nhiều | prénoms |
Câu ví dụ với prénom
- Quel est son prénom ? Tên của cậu ta là gì vậy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640187
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ first name, given name
Câu hỏi thường gặp
prénom nghĩa là gì?
prénom (danh từ) nghĩa là Tên tục.
prénom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prénom (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.nɔ̃/.
prénom là giống đực hay giống cái?
prénom là danh từ giống đực (dùng với un, le).