préjugé
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.ʒy.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
préjugé nghĩa là thành kiến.
Nghĩa của préjugé
Danh từ · giống đực
- Thành kiến.
- Préjugé de racethành kiến chủng tộc
- Từ cũ, nghĩa cũ Tiền lệ.
Dạng từ của préjugé
Đi với mạo từ: un préjugé · le préjugé
| Số nhiều | préjugés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a prejudice, a bias
Câu hỏi thường gặp
préjugé nghĩa là gì?
préjugé (danh từ) nghĩa là thành kiến.
préjugé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préjugé (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.ʒy.ʒe/.
préjugé là giống đực hay giống cái?
préjugé là danh từ giống đực (dùng với un, le).