prélèvement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.lɛv.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
prélèvement nghĩa là sự trích, vật trích phần trích.
Nghĩa của prélèvement
Danh từ · giống đực
- Sự trích; vật trích (luật học, pháp lý) phần trích.
- Y học Sự lấy bệnh phẩm; bệnh phẩm.
Dạng từ của prélèvement
Đi với mạo từ: un prélèvement · le prélèvement
| Số nhiều | prélèvements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sampling; deduction, levying
Câu hỏi thường gặp
prélèvement nghĩa là gì?
prélèvement (danh từ) nghĩa là sự trích, vật trích phần trích.
prélèvement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prélèvement (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.lɛv.mɑ̃/.
prélèvement là giống đực hay giống cái?
prélèvement là danh từ giống đực (dùng với un, le).