présidial
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
présidial nghĩa là tòa án chung thẩm.
Nghĩa của présidial
Danh từ · giống đực
- Sử học Tòa án chung thẩm.
Tính từ
- Sử học (thuộc) tòa án chung thẩm.
Dạng từ của présidial
Đi với mạo từ: un présidial · le présidial
| Số nhiều | présidiaux |
| Giống cái | présidiale |
| Giống cái số nhiều | présidiales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ presidial
Câu hỏi thường gặp
présidial nghĩa là gì?
présidial (danh từ, tính từ) nghĩa là tòa án chung thẩm.
présidial là giống đực hay giống cái?
présidial là danh từ giống đực (dùng với un, le).