psychanalyse
danh từ giống cái (f)
/psi.ka.na.liz/ giọng máy của trình duyệt
psychanalyse nghĩa là Sự phân tích tâm lý.
Nghĩa của psychanalyse
Danh từ · giống cái
- Sự phân tích tâm lý.
Dạng từ của psychanalyse
Đi với mạo từ: une psychanalyse · la psychanalyse
| Số nhiều | psychanalyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychoanalysis (family of psychological theories)
Câu hỏi thường gặp
psychanalyse nghĩa là gì?
psychanalyse (danh từ) nghĩa là Sự phân tích tâm lý.
psychanalyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychanalyse (giọng Pháp chuẩn): /psi.ka.na.liz/.
psychanalyse là giống đực hay giống cái?
psychanalyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).