préromantisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
préromantisme nghĩa là Thời kỳ tiền lãng mạn.
Nghĩa của préromantisme
Danh từ · giống đực
- Thời kỳ tiền lãng mạn.
Dạng từ của préromantisme
Đi với mạo từ: un préromantisme · le préromantisme
| Số nhiều | préromantismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ preromantism
Câu hỏi thường gặp
préromantisme nghĩa là gì?
préromantisme (danh từ) nghĩa là Thời kỳ tiền lãng mạn.
préromantisme là giống đực hay giống cái?
préromantisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).