psychogenèse
psychogenèse nghĩa là Sự phát triển tâm lý; sự phát triển tâm thần.
Nghĩa của psychogenèse
Danh từ · giống cái
- Sự phát triển tâm lý; sự phát triển tâm thần.
Dạng từ của psychogenèse
Đi với mạo từ: une psychogenèse · la psychogenèse
| Số nhiều | psychogenèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychogenesis
Câu hỏi thường gặp
psychogenèse nghĩa là gì?
psychogenèse (danh từ) nghĩa là Sự phát triển tâm lý; sự phát triển tâm thần.
psychogenèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychogenèse (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔʒ.nɛz/.
psychogenèse là giống đực hay giống cái?
psychogenèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).