psycholeptique
/psi.kɔ.lɛp.tik/ giọng máy của trình duyệt
psycholeptique nghĩa là an tâm thần, thuốc an tâm thần.
Nghĩa của psycholeptique
Tính từ
- Dược học An tâm thần.
Danh từ · giống đực
- Dược học Thuốc an tâm thần.
Dạng từ của psycholeptique
| Số nhiều | psycholeptiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psycholeptique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ psycholeptic
Câu hỏi thường gặp
psycholeptique nghĩa là gì?
psycholeptique (tính từ, danh từ) nghĩa là an tâm thần, thuốc an tâm thần.
psycholeptique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psycholeptique (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.lɛp.tik/.