psycholinguistique
psycholinguistique nghĩa là Ngôn ngữ học tâm lý.
Nghĩa của psycholinguistique
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học tâm lý.
Tính từ
- Xem danh từ giống cái
Dạng từ của psycholinguistique
Đi với mạo từ: une psycholinguistique · la psycholinguistique
| Số nhiều | psycholinguistiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ psycholinguistic
- Danh từ psycholinguistics
Câu hỏi thường gặp
psycholinguistique nghĩa là gì?
psycholinguistique (danh từ, tính từ) nghĩa là Ngôn ngữ học tâm lý.
psycholinguistique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psycholinguistique (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.lɛ̃.ɡɥis.tik/.
psycholinguistique là giống đực hay giống cái?
psycholinguistique là danh từ giống cái (dùng với une, la).