psychologie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/psi.kɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
psychologie nghĩa là tâm lý học, tâm lý.
Nghĩa của psychologie
Danh từ · giống cái
- Tâm lý học.
- Psychologie comparéetâm lý học so sánh
- Psychologie pathologiquetâm lý học bệnh lý
- Tâm lý.
- Psychologie des personnages d'un romantâm lý học của các nhân vật trong một cuốn tiểu thuyết
Dạng từ của psychologie
Đi với mạo từ: une psychologie · la psychologie
| Số nhiều | psychologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychology
Câu hỏi thường gặp
psychologie nghĩa là gì?
psychologie (danh từ) nghĩa là tâm lý học, tâm lý.
psychologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychologie (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.lɔ.ʒi/.
psychologie là giống đực hay giống cái?
psychologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).