TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

prétendument

/pʁe.tɑ̃.dy.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

prétendument nghĩa là mạo xưng là.

Nghĩa của prétendument

Phó từ

  1. Mạo xưng là.
    • Un homme prétendument richemột người mạo xưng là giàu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prétendument

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với prétendument

  • Elle l'a prétendument assassiné. Cô ấy bị cáo buộc giết anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339595
  • La méthode de l'injaculation rend prétendument possible aux hommes des orgasmes multiples. Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1075880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ allegedly (according to someone's allegation)

Câu hỏi thường gặp

prétendument nghĩa là gì?

prétendument (phó từ) nghĩa là mạo xưng là.

prétendument phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prétendument (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.tɑ̃.dy.mɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.