psophométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
psophométrie nghĩa là phép đo âm tạp.
Nghĩa của psophométrie
Danh từ · giống cái
- Phép đo âm tạp.
Dạng từ của psophométrie
Đi với mạo từ: une psophométrie · la psophométrie
| Số nhiều | psophométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psophometry
Câu hỏi thường gặp
psophométrie nghĩa là gì?
psophométrie (danh từ) nghĩa là phép đo âm tạp.
psophométrie là giống đực hay giống cái?
psophométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).