TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

prétentieux

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.tɑ̃.sjø/ giọng máy của trình duyệt

prétentieux nghĩa là tự phụ, kiêu kỳ, người tự phụ.

Nghĩa của prétentieux

Tính từ

  1. Tự phụ; kiêu kỳ.
    • Homme prétentieuxngười tự phụ
    • Style prétentieuxvăn kiêu kỳ

Danh từ · giống đực

  1. Người tự phụ.

Dạng từ của prétentieux

Giống cáiprétentieuse /pʁe.tɑ̃.sjøz/
Giống cái số nhiềuprétentieuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prétentieux

Trái nghĩa

Câu ví dụ với prétentieux

  • Les gens qui viennent à l'émission de Maury Povich font souvent des déclarations prétentieuses sur leur partenaire les trompant. Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.Tatoeba #3773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pretentious

Câu hỏi thường gặp

prétentieux nghĩa là gì?

prétentieux (tính từ, danh từ) nghĩa là tự phụ, kiêu kỳ, người tự phụ.

prétentieux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prétentieux (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.tɑ̃.sjø/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.