présomptueux
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.zɔ̃p.tɥø/ giọng máy của trình duyệt
présomptueux nghĩa là tự phụ, kẻ tự phụ.
Nghĩa của présomptueux
Tính từ
- Tự phụ.
Danh từ · giống đực
- Kẻ tự phụ.
Dạng từ của présomptueux
| Giống cái | présomptueuse /pʁe.zɔ̃p.tɥøz/ |
| Giống cái số nhiều | présomptueuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với présomptueux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ presumptuous
Câu hỏi thường gặp
présomptueux nghĩa là gì?
présomptueux (tính từ, danh từ) nghĩa là tự phụ, kẻ tự phụ.
présomptueux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của présomptueux (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zɔ̃p.tɥø/.