TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

prêcher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

prêcher nghĩa là giảng, khuyên, khuyên nhủ, giảng đạo.

Nghĩa của prêcher

Ngoại động từ

  1. Giảng (đạo).
    • Prêcher l'Evangilegiảng Phúc âm
  2. Khuyên, khuyên nhủ.
    • Prêcher l'économiekhuyên tiết kiệm

Nội động từ

  1. Giảng đạo.
  2. Thân mật Dạy đời.

Chia động từ prêcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: prêchéHiện tại phân từ: prêchant

Hiện tại présent

  • je prêche
  • tu prêches
  • il/elle prêche
  • nous prêchons
  • vous prêchez
  • ils/elles prêchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai prêché
  • tu as prêché
  • il/elle a prêché
  • nous avons prêché
  • vous avez prêché
  • ils/elles ont prêché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je prêchais
  • tu prêchais
  • il/elle prêchait
  • nous prêchions
  • vous prêchiez
  • ils/elles prêchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je prêcherai
  • tu prêcheras
  • il/elle prêchera
  • nous prêcherons
  • vous prêcherez
  • ils/elles prêcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je prêcherais
  • tu prêcherais
  • il/elle prêcherait
  • nous prêcherions
  • vous prêcheriez
  • ils/elles prêcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je prêche
  • que tu prêches
  • qu'il/elle prêche
  • que nous prêchions
  • que vous prêchiez
  • qu'ils/elles prêchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je prêchai
  • tu prêchas
  • il/elle prêcha
  • nous prêchâmes
  • vous prêchâtes
  • ils/elles prêchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • prêche (tu)
  • prêchons (nous)
  • prêchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prêcher

Đồng nghĩa

Họ từ của prêcher

Cụm từ, thành ngữ với prêcher

  • prêcher dans le désert — xem désert
  • prêcher d'exemple — nêu gương, có tác phong gương mẫu
  • prêcher pour son saint; prêcher pour sa paroisse — nói vì lợi ích riêng của mình
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to preach; to advocate moral values, political ideas; to lecture someone about what is good or bad

Câu hỏi thường gặp

prêcher nghĩa là gì?

prêcher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giảng, khuyên, khuyên nhủ, giảng đạo.

prêcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prêcher (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛ.ʃe/.

Chia động từ prêcher ở thì hiện tại thế nào?

je prêche, tu prêches, il/elle prêche, nous prêchons, vous prêchez, ils/elles prêchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.