TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

psychagogie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

psychagogie nghĩa là sự chiêu hồn.

Nghĩa của psychagogie

Danh từ · giống cái

  1. Sử học Sự chiêu hồn.

Dạng từ của psychagogie

Đi với mạo từ: une psychagogie · la psychagogie

Câu hỏi thường gặp

psychagogie nghĩa là gì?

psychagogie (danh từ) nghĩa là sự chiêu hồn.

psychagogie là giống đực hay giống cái?

psychagogie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.