psychique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/psi.ʃik/ giọng máy của trình duyệt
psychique nghĩa là tâm thần.
Nghĩa của psychique
Tính từ
- Thuộc tâm lý; (thuộc) tâm thần.
- Phénomène psychiquehiện tượng tâm lý
Dạng từ của psychique
| Số nhiều | psychiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ psychic
Câu hỏi thường gặp
psychique nghĩa là gì?
psychique (tính từ) nghĩa là tâm thần.
psychique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychique (giọng Pháp chuẩn): /psi.ʃik/.