physique
physique nghĩa là vật lý học, vật lý.
Nghĩa của physique
Danh từ · giống cái
- Vật lý học.
- Physique expérimentalevật lý học thực nghiệm
- Vật lý.
- Physique du globevật lý địa cầu
- Sách vật lý.
- Vẻ người.
- Avoir un beau physiquecó vẻ người đẹp
- Thể chất, thể xác.
- Le physique influe sur le moralthể chất ảnh hưởng đến tinh thần
Tính từ
- Xem danh từ giống cái
- Propriétés physiquestính chất vật lý
- Thuộc vật chất.
- Le monde physiquethế giới vật chất
- Thuộc thể chất; (thuộc) thể xác.
- éducation physiquethể dục
- Force physiquethể lực
- Plaisirs physiqueskhoái lạc thể xác
- Thuộc hình thể.
- Géographie physiqueđịa lý hình thể
- Thực, thực tế.
- Impossibilité physiqueđiều không thể có trong thực tế
- Personne physique(luật học, pháp lý) người thực
Dạng từ của physique
Đi với mạo từ: une physique · la physique
| Số nhiều | physiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với physique
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với physique
- Mon prof de physique s'en fiche si je sèche les cours. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.Tatoeba #3208
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ physical, sportive
- Danh từ physique
- Danh từ physics
Câu hỏi thường gặp
physique nghĩa là gì?
physique (danh từ, tính từ) nghĩa là vật lý học, vật lý.
physique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physique (giọng Pháp chuẩn): /fi.zik/.
physique là giống đực hay giống cái?
physique là danh từ giống cái (dùng với une, la).