mental
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.tal/ giọng máy của trình duyệt
mental nghĩa là tinh thần, nhẩm.
Nghĩa của mental
Tính từ
- Thuộc trí tuệ, (thuộc) tinh thần.
- Maladie mentalebệnh tinh thần
- Activité mentalehoạt động tinh thần
- Âge mentaltuổi trí tuệ
- Nhẩm.
- Calcul mentaltính nhẩm
- Prière mentalekinh đọc nhẩm
Dạng từ của mental
| Số nhiều | mentaux |
| Giống cái | mentale |
| Giống cái số nhiều | mentales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mental
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mind; mental
- Danh từ mind
Câu hỏi thường gặp
mental nghĩa là gì?
mental (tính từ) nghĩa là tinh thần, nhẩm.
mental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mental (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.tal/.