mensuration
mensuration nghĩa là sự đo.
Nghĩa của mensuration
Danh từ · giống cái
- Y học; sinh vật học, sinh lý học Sự đo (chiều cao; vòng ngưc...).
Dạng từ của mensuration
Đi với mạo từ: une mensuration · la mensuration
| Số nhiều | mensurations |
Câu ví dụ với mensuration
- Les mensurations de Marie sont trente-six vingt-quatre trente-six. Số đo của Mary là 36-24-36. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387550
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ measurement; the size of a person or animal etc.
Câu hỏi thường gặp
mensuration nghĩa là gì?
mensuration (danh từ) nghĩa là sự đo.
mensuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mensuration (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.sy.ʁa.sjɔ̃/.
mensuration là giống đực hay giống cái?
mensuration là danh từ giống cái (dùng với une, la).