physiothérapie
danh từ giống cái (f)
/fi.zjɔ.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
physiothérapie nghĩa là liệu pháp vật lý.
Nghĩa của physiothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp vật lý.
Dạng từ của physiothérapie
Đi với mạo từ: une physiothérapie · la physiothérapie
| Số nhiều | physiothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physiotherapy
Câu hỏi thường gặp
physiothérapie nghĩa là gì?
physiothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp vật lý.
physiothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physiothérapie (giọng Pháp chuẩn): /fi.zjɔ.te.ʁa.pi/.
physiothérapie là giống đực hay giống cái?
physiothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).