physiopathologie
physiopathologie nghĩa là sinh lý bệnh học.
Nghĩa của physiopathologie
Danh từ · giống cái
- Y học Sinh lý bệnh học.
Dạng từ của physiopathologie
Đi với mạo từ: une physiopathologie · la physiopathologie
| Số nhiều | physiopathologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physiopathology
Câu hỏi thường gặp
physiopathologie nghĩa là gì?
physiopathologie (danh từ) nghĩa là sinh lý bệnh học.
physiopathologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physiopathologie (giọng Pháp chuẩn): /fi.zjɔ.pa.tɔ.lɔ.ʒi/.
physiopathologie là giống đực hay giống cái?
physiopathologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).