psychocritique
psychocritique nghĩa là Lối phê bình phân tích tâm lý (phê bình (văn học)).
Nghĩa của psychocritique
Danh từ · giống cái
- Lối phê bình phân tích tâm lý (phê bình (văn học)).
Dạng từ của psychocritique
Đi với mạo từ: une psychocritique · la psychocritique
| Số nhiều | psychocritiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychocriticism
Câu hỏi thường gặp
psychocritique nghĩa là gì?
psychocritique (danh từ) nghĩa là Lối phê bình phân tích tâm lý (phê bình (văn học)).
psychocritique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychocritique (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.kʁi.tik/.
psychocritique là giống đực hay giống cái?
psychocritique là danh từ giống cái (dùng với une, la).