prévisibilité
danh từ giống cái (f)
/pʁe.vi.zi.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
prévisibilité nghĩa là khả năng dự kiến.
Nghĩa của prévisibilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng dự kiến.
Dạng từ của prévisibilité
Đi với mạo từ: une prévisibilité · la prévisibilité
| Số nhiều | prévisibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prévisibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ predictability, previsibility
Câu hỏi thường gặp
prévisibilité nghĩa là gì?
prévisibilité (danh từ) nghĩa là khả năng dự kiến.
prévisibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prévisibilité (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.vi.zi.bi.li.te/.
prévisibilité là giống đực hay giống cái?
prévisibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).