psittacisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
psittacisme nghĩa là Thói lặp lại như vẹt.
Nghĩa của psittacisme
Danh từ · giống đực
- Thói lặp lại như vẹt.
Dạng từ của psittacisme
Đi với mạo từ: un psittacisme · le psittacisme
| Số nhiều | psittacismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psittacism
Câu hỏi thường gặp
psittacisme nghĩa là gì?
psittacisme (danh từ) nghĩa là Thói lặp lại như vẹt.
psittacisme là giống đực hay giống cái?
psittacisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).