prétérition
danh từ giống cái (f)
/pʁe.te.ʁi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
prétérition nghĩa là cách nói lửng.
Nghĩa của prétérition
Danh từ · giống cái
- Văn học Cách nói lửng.
Dạng từ của prétérition
Đi với mạo từ: une prétérition · la prétérition
| Số nhiều | prétéritions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prétérition
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ preterition, omission
Câu hỏi thường gặp
prétérition nghĩa là gì?
prétérition (danh từ) nghĩa là cách nói lửng.
prétérition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prétérition (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.te.ʁi.sjɔ̃/.
prétérition là giống đực hay giống cái?
prétérition là danh từ giống cái (dùng với une, la).