présumé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁe.zy.me/ giọng máy của trình duyệt
présumé nghĩa là coi như là, giả định.
Nghĩa của présumé
Tính từ
- Coi như là
- Présumé innocentcoi như là vô tội
- Giả định
Dạng từ của présumé
| Số nhiều | présumés |
| Giống cái | présumée |
| Giống cái số nhiều | présumées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ presumed
Câu hỏi thường gặp
présumé nghĩa là gì?
présumé (tính từ) nghĩa là coi như là, giả định.
présumé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của présumé (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.zy.me/.